4911
Vận tải hành khách đường sắt
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt - Điều 21 Nghị định số 65/2018/NĐ - CP
4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành - Điều 4,5,11,13 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP của Chính phủ
4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh - Điều 4,5,11,13 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP của Chính phủ
4929
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác - Điều 4,5,11,13 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP của Chính phủ
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Điều 6,7,9,13 Nghị định số 158/2024/NĐ - CP của Chính phủ
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Điều 6,7,9,13 Nghị định số 158/2024/NĐ - CP của Chính phủ
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô Điều 8,10,11,14 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP của Chính phủ
4940
Vận tải đường ống
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5110
Vận tải hành khách hàng không
5120
Vận tải hàng hóa hàng không
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5231
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách