0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1072
Sản xuất đường
1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1811
In ấn
1812
Dịch vụ liên quan đến in
1820
Sao chép bản ghi các loại
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết: - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điều 32 Luật Dược năm 2016 và Thông tư 30/2025/TT - BYT) (Chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (trừ đại lý chứng khoán, đại lý bảo hiểm, môi giới tài chính, môi giới bất động sản, đấu giá tài sản)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (loại trừ bán buôn các loại động vật nhà nước cấm kinh doanh)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Bán buôn thực phẩm chức năng (Khoản 2 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ - CP) - Bán buôn thực phẩm khác
4633
Bán buôn đồ uống
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016); - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết : Bán buôn hóa chất; Bán buôn nguyên liệu hóa chất; Bán buôn nguyên liệu mỹ phẩm; Bán buôn nguyên liệu dược phẩm. (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
4690
Bán buôn tổng hợp - (trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Trừ bán lẻ thuốc lá, thuốc lào)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ hóa chất công nghiệp; Bán lẻ hóa chất phòng thí nghiệm; Bán lẻ hóa chất xử lý nước; Bán lẻ hóa chất phục vụ sản xuất; Bán lẻ nguyên liệu hóa chất. (Không bao gồm hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh; đối với hóa chất thuộc danh mục kinh doanh có điều kiện chỉ được hoạt động khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.)
4790
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ - (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5629
Dịch vụ ăn uống khác - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5640
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở - Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở - Kinh doanh bất động sản khác (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
6821
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Loại trừ: hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7499
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
8292
Dịch vụ đóng gói
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh (Theo Điều 28 Luật thương mại 2005)