4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (trừ hoạt động đấu giá)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ hoạt động đấu giá)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (trừ hoạt động đấu giá)
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (trừ hoạt động đấu giá)
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - (trừ hoạt động đấu giá)
4783
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ - (trừ hoạt động đấu giá)
4911
Vận tải hành khách đường sắt
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành - (Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định (Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP))
4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh - (Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định (Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP))
4929
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - (Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 6, Điều 7 Nghị định Số: 158/2024/NĐ - CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 về Quy định về hoạt động vận tải đường bộ))
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - (Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP); - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP); - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP))
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8, 14 Nghị định 158/2024/NĐ - CP) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác)
4940
Vận tải đường ống
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (Loại trừ kho ngoại quan)
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - (trừ hoạt động hoa tiêu hàng hải)
5224
Bốc xếp hàng hóa - (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không)
5231
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
9531
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9532
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
9540
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác