1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (Điều 8 Nghị định 67/2016/NĐ - CP sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - (Không hoạt động tại trụ sở)
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: - Sản xuất thuốc (Điều 5 nghị định 102/2016/NĐ - CP quy định điều kiện kinh doanh thuốc) - Chế biến dược liệu (Điều 18 nghị định 102/2016/NĐ - CP quy định điều kiện kinh doanh thuốc)
2660
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp - (Không hoạt động tại trụ sở)
2670
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học - (Không hoạt động tại trụ sở)
2790
Sản xuất thiết bị điện khác - (Không hoạt động tại trụ sở)
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - (Không hoạt động tại trụ sở)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3811
Thu gom rác thải không độc hại - (đối với phế liệu, doanh nghiệp không kinh doanh phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường)
3812
Thu gom rác thải độc hại
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830
Tái chế phế liệu
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ loại Nhà nước cấm) (Loại trừ đấu giá)
4631
Bán buôn gạo - (Loại trừ đấu giá)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Nghị định số 67/2016/NĐ - CP sửa đổi bởi Nghị định số 15/2018/NĐ - CP và Thông tư số 43/2014/TT - BYT) (Loại trừ đấu giá)
4633
Bán buôn đồ uống - (Loại trừ đấu giá)
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - (Loại trừ đấu giá)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - (Loại trừ đấu giá)
4642
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng - (Loại trừ đấu giá)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (Loại trừ đấu giá)
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - (Loại trừ đấu giá)
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp - (Loại trừ đấu giá)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế thông thường loại A, B, C, D (Khoản 1, 2, 3, 4 điều 4 Nghị định 98/2021/NĐ - CP) (Loại trừ đấu giá)
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - (Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá)
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Loại trừ đấu giá)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Loại trừ đấu giá)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Loại trừ đấu giá)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - (Loại trừ đấu giá)
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - (Loại trừ đấu giá)
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh - (Loại trừ đấu giá)
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - (Loại trừ đấu giá)
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ y tế thông thường loại A, B, C, D (Khoản 1, 2, 3, 4 điều 4 Nghị định 98/2021/NĐ - CP) - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (Loại trừ đấu giá)
4790
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ - ( Loại trừ đấu giá)
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) (Trừ sàn giao dịch bất động sản; Trừ tư vấn và môi giới bất động sản)
6821
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - Chi tiết: Môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) (Loại trừ hoạt động đấu giá)
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý bất động sản (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) (trừ Dịch vụ báo cáo tòa án và Hoạt động đấu giá và dịch vụ lấy lại tài sản)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, chứng khoán, kế toán, pháp luật)
7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7310
Quảng cáo - (Loại trừ quảng cáo thuốc lá)
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) (loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị)
7330
Hoạt động quan hệ công chúng - (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
7710
Cho thuê xe có động cơ
7721
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7821
Cung ứng lao động tạm thời
7822
Cung ứng nguồn nhân lực khác - Chi tiết: - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
8531
Đào tạo sơ cấp
8532
Đào tạo trung cấp
8533
Đào tạo cao đẳng
8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - Chi tiết: Bệnh viện đa khoa (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện được quy định tại Điều 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 39 Nghị định số 109/2016/NĐ - CP và Khoản 24, 26, 28 Điều 10; khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 15, 16, 17, 19 Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: - Hoạt động của phòng khám đa khoa - Hoạt động của các phòng khám nha khoa (Không có bệnh nhân lưu trú) (Đáp ứng đủ điều kiện tại điều 40, 42, 44, 45, 47 nghị định số: 96/2023/NĐ - CP)
8691
Hoạt động y tế dự phòng - (Loại trừ đấu giá)
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Phòng chẩn trị y học cổ truyền Phòng xét nghiệm Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X - Quang Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng Cơ sở dịch vụ y tế (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện được quy định tại Nghị định số 109/2016/NĐ - CP được sửa đổi bổ sung bởi Điều 10, Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
9621
Dịch vụ làm tóc
9622
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
9623
Dịch vụ spa và xông hơi