4911
Vận tải hành khách đường sắt
4921
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 6, Điều 7 Nghị định Số: 158/2024/NĐ - CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 về Quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - (Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (điều 4 nghị định 158/2024/nđ - cp quyđịnh về hoạt động vận tải đường bộ)Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt (Điều 5 Nghị định 158/2024/NĐ - CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ))
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không)
5231
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590
Cơ sở lưu trú khác
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
5640
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch