DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG

DUYEN LUONG LIMITED COMPANY

MÃ SỐ THUẾ 0111449802
Cập nhật
Đang có 7 người đang xem thông tin này.
Đã có 13 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 68 đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 07/04/2026
👤 Người đại diện PHẠM LÊ THU HIỀN
📞 Điện thoại 0967•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
📧 Email Pham•••••••••••••@gmail.co (Ẩn email) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) (Loại trừ Sàn giao dịch bất động sản, Loại trừ hoạt động đấu giá)
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 1 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Phát hiện người đại diện sở hữu/liên quan đến 2 công ty khác nợ thuế hoặc tạm khóa.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG (tên giao dịch quốc tế: DUYEN LUONG LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111449802 được cấp phép hoạt động vào ngày 07/04/2026. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 68 đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà PHẠM LÊ THU HIỀN. Ngành nghề kinh doanh chính là 6810 - kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (theo quy định tại khoản 2 Điều 3 luật kinh doanh bất động sản 2023) (loại trừ sàn giao dịch bất động sản, loại trừ hoạt động đấu giá). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0111449802 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG
Mã số thuế 0111449802
Địa chỉ Số 68 đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0111449802 lần cuối vào 06:45:21 20-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán lẻ 23
Bán buôn 21
Nhóm 42 10
Vận tải 9
Nhóm 52 9

Ngành nghề kinh doanh (152)

3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi - (Loại trừ: Đóng tàu chiế, tàu quân sự; Sản xuất máy bay không người lái có thể lặn). (Khoản 1,2,5 Nghị định 111/2016/NĐ - CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển; Điều 96 Nghị định 14/2016/NĐ - CP)
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí - (Khoản 1,2,5 Nghị định 111/2016/NĐ - CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển; Điều 96 Nghị định 14/2016/NĐ - CP)
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - (Điều 8 Nghị định 98/2021/NĐ - CP về quản lý Trang thiết bị y tế)
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi;
4311 Phá dỡ - (Loại trừ: dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng - (Loại trừ: dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ: Hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 98/2021/NĐ - CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ vàng miếng, các loại Nhà nước cấm)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp - (Trừ loại nhà nước cấm)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Trừ loại nhà nước cấm)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô ( theo quy định tại Điều 4 Nghị định 10/2020/ NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan ( Khoản 10 Điều 4 Luật Hải Quan) - Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa - (Loại trừ Bốc xếp hàng hoá cảng hàng không)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (Trừ kinh doanh bến bãi ô tô và kinh doanh vận tải đường hàng không)
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5310 Bưu chính - (Theo khoản 3 Điều 3 Luật Bưu chính 2010)
5320 Chuyển phát
5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Loại trừ hoạt động kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo)
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - (Loại trừ hoạt động kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
5821 Xuất bản trò chơi điện tử - (Loại trừ Xuất bản phẩm)
5829 Xuất bản phần mềm khác - (Loại trừ Xuất bản phẩm)
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - Chi tiết: - Hoạt động sản xuất phim điện ảnh (khoản 6 Điều 3 Luật Điện ảnh 2022), video, tác phẩm nghe nhìn và các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình; - Sản xuất phim hoạt hình; - Sản xuất các chương trình tin tức truyền hình hoặc video tin tức; - Sản xuất video blog; - Sản xuất podcast dạng video (một dạng nội dung số kết hợp cả âm thanh và hình ảnh, thường được phát hành trên các nền tảng như YouTube, Spotify (bản video), TikTok,...).
5912 Hoạt động hậu kỳ
5914 Hoạt động chiếu phim - (Khoản 8 Điều 3 Luật ảnh 2023)
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc - (Loại trừ Xuất bản phẩm)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) (Loại trừ Sàn giao dịch bất động sản, Loại trừ hoạt động đấu giá)
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - (Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) (Loại trừ Sàn giao dịch bất động sản, Loại trừ hoạt động đấu giá)
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - (Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) (Loại trừ Sàn giao dịch bất động sản, Loại trừ hoạt động đấu giá)
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - (Trừ tư vấn và đại diện pháp lý, hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế)
7310 Quảng cáo - (không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ,chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh.)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG là 0111449802.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 68 đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà PHẠM LÊ THU HIỀN.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH DUYÊN LƯƠNG kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - (Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) (Loại trừ Sàn giao dịch bất động sản, Loại trừ hoạt động đấu giá).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận