CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỆT MAY MINH KHÔI

MST 0111436183
Cập nhật dữ liệu
📍 Địa chỉ
Đội 14, thôn Hạ, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 27/03/2026
👤 Người đại diện ĐỖ HỮU DUY
📧 Email [email protected]
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày déphi tiết: - Bán buôn vải; - Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; - Bán buôn hàng may mặc; - Bán buôn giày, dép.
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội
Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỆT MAY MINH KHÔI
Mã số thuế 0111436183
Địa chỉ Đội 14, thôn Hạ, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0111436183 lần cuối vào 05:32:26 16-04-2026. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất?

Tra cứu mã số thuế khác

QR Code Tra cứu MST 0111436183
Quét mã QR để xem và chia sẻ nhanh thông tin CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỆT MAY MINH KHÔI

Lĩnh vực chính

Nhóm 42 10
Nhóm 13 7
Nhóm 43 7
Bán buôn 6
Bán lẻ 4

Ngành nghề kinh doanh (84)

1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu(Trừ loại Nhà nước cấm)
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốnghi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ
cốc khác Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm
thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu
khác (trừ gỗ, tre, nứa) khác (trừ gỗ, tre, nứa)
(Không bao gồm nông, lâm sản và động (Không bao gồm nông, lâm sản và động
vật mà pháp luật cấm, hạn chế kinh vật mà pháp luật cấm, hạn chế kinh
doanh) doanh)
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày déphi tiết: - Bán buôn vải; - Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải
giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn hàng may mặc; - Bán buôn giày, dép.
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sánghi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội
thất tương tự trong gia đình, văn phòng, thất tương tự trong gia đình, văn phòng,
cửa hàng; Bán buôn thảm, đệm
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhhi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và
giả da khác; Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
chưa được phân vào đâu chưa được phân vào đâu
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690 Bán buôn tổng hợp(Trừ các loại Nhà nước cấm)
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhhi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn
điện; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng
nội thất tương tự; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ,
thủy tinh; Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại
chưa được phân vào đâu. chưa được phân vào đâu.
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh( Trừ đấu giá bán lẻ hàng hóa đã qua sử
dụng) dụng)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)hi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe
taxi (Căn cứ Điều 6 Nghị định taxi (Căn cứ Điều 6 Nghị định
158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động
vận tải đường bộ); Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác; Vận tải hành khách đường bộ loại khác
trong nội thành, ngoại thành (trừ xe trong nội thành, ngoại thành (trừ xe
buýt); Vận tải hành khách đường bộ loại khác
trong nội thành, ngoại thành (trừ xe trong nội thành, ngoại thành (trừ xe
buýt). buýt).
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe
khách nội tỉnh, liên tỉnh Kinh doanh vận tải khách đường bộ
khác chưa được phân vào đâu khác chưa được phân vào đâu
(Căn cứ Điều 4, Điều 7 Nghị định (Căn cứ Điều 4, Điều 7 Nghị định
158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động
vận tải đường bộ) vận tải đường bộ)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(Khoản 11 Điều 56 Luật Đường bộ
2024; Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ 2024; Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ
CP) CP)
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa(Trừ kinh doanh bất động sản)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
(Loại trừ: Dịch vụ lấy lại tài sản; dịch vụ báo cáo toà án hoặc ghi tốc ký; hoạt động đấu giá độc lập) (Loại trừ: Dịch vụ lấy lại tài sản; dịch vụ báo cáo toà án hoặc ghi tốc ký; hoạt động đấu giá độc lập)
(Điều 25 Luật Thương mại 2005) (Điều 25 Luật Thương mại 2005)

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận