DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS

MÃ SỐ THUẾ 0111095416
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 37 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 15 Tập Thể Viện Chăn Nuôi, Tổ dân phố Tân Phong, Đường Bờ Tây Sông Nhuệ, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 18/06/2025
👤 Người đại diện PHÙNG THỊ TRANG
📞 Điện thoại 0966•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 2592 - Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS là doanh nghiệp có mã số thuế 0111095416 được cấp phép hoạt động vào ngày 18/06/2025. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 15 Tập Thể Viện Chăn Nuôi, Tổ dân phố Tân Phong, Đường Bờ Tây Sông Nhuệ, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà PHÙNG THỊ TRANG. Ngành nghề kinh doanh chính là 2592 - gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0111095416 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS
Mã số thuế 0111095416
Địa chỉ Số 15 Tập Thể Viện Chăn Nuôi, Tổ dân phố Tân Phong, Đường Bờ Tây Sông Nhuệ, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0111095416 lần cuối vào 22:11:35 22-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nhóm 28 16
Nhóm 42 9
Nhóm 27 8
Nhóm 25 7
Nhóm 43 7

Ngành nghề kinh doanh (105)

2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng - (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng);
4321 Lắp đặt hệ thống điện - (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (Loại trừ đấu giá)
4541 Bán mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - (Trừ hoạt động đấu giá)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (Loại bán buôn trừ máy móc, thiết bị y tế)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ bán buôn vàng miếng)
4690 Bán buôn tổng hợp - (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (Không bao gồm kinh doanh bất động sản)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính, chứng khoán, kế toán, pháp luật)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Thiết kế xây dựng công trình; - Tư vấn thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình; - Thiết kế điện - cơ điện công trình; - Thiết kế máy móc và thiết bị.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết : Hoạt động trang trí nội thất
7710 Cho thuê xe có động cơ
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết: Tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Trừ loại Nhà nước cấm) (Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản)

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS là 0111095416.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 15 Tập Thể Viện Chăn Nuôi, Tổ dân phố Tân Phong, Đường Bờ Tây Sông Nhuệ, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà PHÙNG THỊ TRANG.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH VINTEK SOLUTIONS kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 2592 - Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận