2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: Sản xuất thuốc các loại (Điểm a Khoản 2 Điều 32 Luật Dược 2016)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ: Hoạt động đấu giá)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác - Bán buôn thực phẩm chức năng (Khoản 23, Điều 2 Luật An toàn thực phẩm 2010)
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế gồm: “Kinh doanh dược” ( Khoản 43 Điều 2 Luật Dược 2016); Bán buôn “Thiết bị y tế” (Khoản 1 Điều 2 Nghị định 98/2021/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Trong đó bao gồm Bán buôn “Thiết bị y tế” (Khoản 1 Điều 2 Nghị định 98/2021/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hóa chất ( Khoản 2 Điều 3 Nghị định Số: 113/2017/NĐ - CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất) (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và loại nhà nước cấm);
4690
Bán buôn tổng hợp - ( Trừ loại nhà nước cấm)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm chức năng (Khoản 23, Điều 2 Luật An toàn thực phẩm 2010)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh, Cụ thể gồm: “Kinh doanh dược” ( Khoản 43 Điều 2 Luật Dược 2016); Bán lẻ “Thiết bị y tế” (Khoản 1 Điều 2 Nghị định 98/2021/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
6312
Cổng thông tin - ( Loại trừ hoạt động báo chí)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán)
7310
Quảng cáo - (Loại trừ: Nhà nước cấm)
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ,chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh.)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh