2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2420
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431
Đúc sắt, thép
2432
Đúc kim loại màu
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Loại trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại, thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ địa bàn thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại ban hành kèm theo Nghị định số 94/2017/NĐ - CP
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3830
Tái chế phế liệu - Chi tiết: Thực hiện theo quy định tại Nghị định 08/2022/NĐ - CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ mua bán vàng miếng)
4690
Bán buôn tổng hợp - (trừ những loại nhà nước cấm)
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - (Loại trừ hoạt động đấu giá)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (loại trừ những loại Nhà nước cấm)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; dịch vụ thương mại điện tử (thực hiện theo Nghị định 52/2013/NĐ - CP và Thông tư 47/2014/TT - BTC về lĩnh vực thương mại điện tử