DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP

NTP HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 0110938173
Đang có 5 người đang xem thông tin này.
Đã có 31 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 45, ngõ 205 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái NNT đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 16/01/2025
👤 Người đại diện NGUYỄN VĂN THỦY
📞 Điện thoại 0934•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 9511 - Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP (tên giao dịch quốc tế: NTP HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110938173 được cấp phép hoạt động vào ngày 16/01/2025. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 45, ngõ 205 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN VĂN THỦY. Ngành nghề kinh doanh chính là 9511 - sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0110938173 đang là NNT đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP
Mã số thuế 0110938173
Địa chỉ Số 45, ngõ 205 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0110938173 lần cuối vào 17:10:12 27-10-2026.

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Giải pháp số chọn lọc

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, bảo mật và chuẩn quy định nhà nước.

Chữ ký số Viettel
USB Token & HSM

Kê khai thuế điện tử, hải quan, BHXH an toàn và ký hợp đồng online bảo mật tuyệt đối.

Kê khai Thuế & BHXH Hợp đồng điện tử Bàn giao ngay
Hóa đơn điện tử Viettel
Chuẩn Tổng Cục Thuế

Phát hành hóa đơn tức thời, kết nối dữ liệu CQT tự động, an toàn và tối ưu chi phí.

Khởi tạo tức thì Kết nối máy tính tiền Lưu trữ 10 năm

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 9
Giáo dục 7
Bán lẻ 5
Chế biến 4
Vận tải 3

Ngành nghề kinh doanh (56)

1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm; Chế biến và bảo quản thịt; Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; Chế biến và bảo quản thủy sản khô; Chế biến và bảo quản nước mắm; Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản.
1030 Chế biến và bảo quản rau quả - Chi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả.
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng ( Điều 8 Nghị định 67/2016/NĐ - CP Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y Tế).
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2819 Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: Sản xuất máy đóng gói như: Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn; Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học).
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4212 Xây dựng công trình đường bộ - Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ.
4229 Xây dựng công trình công ích khác - Chi tiết: Xây dựng hệ thống nước thải, nhà máy xử lý nước thải.
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - (Trừ hoạt động đấu giá tài sản)
4631 Bán buôn gạo - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn thực phẩm chức năng (Theo Điều 9 Nghị định 67/2016 Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ - CP Quy Định Về Điều Kiện Sản Xuất, Kinh Doanh Thực Phẩm Thuộc Lĩnh Vực Quản Lý Chuyên Ngành Của Bộ Y Tế); Bán buôn thuốc đông y.
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng.
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hóa chất.
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh.
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán thực phẩm chức năng trong các cửa hàng chuyên doanh.
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Trừ hoạt động đấu giá tài sản)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao; Vận tải hành khách bằng taxi; Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Loại trừ: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
5224 Bốc xếp hàng hóa - Loại trừ: Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không; Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics.
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự.
5590 Cơ sở lưu trú khác - Chi tiết: Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu gồm: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn hoặc dài hạn cho khách thuê trọ như: nhà trọ cho công nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ, các dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú khác chưa kể ở trên.
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh.
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - Chi tiết: Tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác
5629 Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể.
6190 Hoạt động viễn thông khác - Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet.
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính - Chi tiết: Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử (Khoản 4, điều 52 Luật Công nghệ thông tin ngày 29/06/2006); Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm (Điều 23 Nghị định 72/2013/NĐ - CP ngày 15/07/2013); Thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội (Điều 23 Nghị định 72/2013/NĐ - CP ngày 15/07/2013).
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình (Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ - CP); Quản lý dự án đầu tư xây dựng (Khoản 31 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ - CP); Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ - CP); Kiểm định xây dựng (Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ - CP); Giám sát thi công xây dựng công trình (Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ - CP); Lập quy hoạch xây dựng (Khoản 27 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ - CP); Tư vấn quản lý dự án (Khoản 30 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ - CP); Thiết kế kiến trúc công trình Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp (Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ - CP); Thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ - CP); Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ - CP); Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; Phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ - CP); Tư vấn giám sát (Điều 155 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13); Lập dự án đầu tư xây dựng (Điều 151 Luật Xây dựng Số: 50/2014/QH13).
7310 Quảng cáo
7710 Cho thuê xe có động cơ
7911 Đại lý du lịch
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
8531 Đào tạo sơ cấp - Chi tiết: Đào tạo trình độ sơ cấp (Theo Điều 6 Thông tư số 42/2015/TT - BLĐTBXH quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, sửa đổi bổ sung bởi thông tư số 34/2018/TT - BLĐTBXH.)
8532 Đào tạo trung cấp - Chi tiết: Lớp đào tạo nghề (Theo Điều 45 Văn bản hợp nhất Luật Giáo dục nghề nghiệp số 18/VBHN - VPQH năm 2019)
8533 Đào tạo cao đẳng - Chi tiết: Đào tạo để lấy bằng tốt nghiệp cao đẳng theo hình thức đào tạo thường xuyên (Theo Điều 40 Văn bản hợp nhất Luật Giáo dục nghề nghiệp số 18/VBHN - VPQH năm 2019)
8551 Giáo dục thể thao và giải trí - (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật - (Loại trừ: Kinh doanh vũ trường)
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP là 0110938173.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 45, ngõ 205 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN VĂN THỦY.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là NNT đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ CAO NTP kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 9511 - Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận