0121
Trồng cây ăn quả
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu - (Trừ loại Nhà nước cấm)
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp - Chi tiết: Khai thác, thu mua cây dược liệu
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: Sản xuất thịt bò khô
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4311
Phá dỡ - (Không gồm hoạt động nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Không gồm hoạt động nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - (Trừ hoạt động đấu giá)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 15 Thông tư số 43/2014/TT - BYT ban hành ngày 24/11/2014 của Bộ Y tế quy định về quản lý thực phẩm chức năng, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị định 155/2018/NĐ - CP ban hành ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y Tế) (Trừ loại Nhà nước cấm) Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thực phẩm khác Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
4633
Bán buôn đồ uống
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người) - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị y tế; Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (Điều 41 Nghị định số 136/2020/NĐ - CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy; được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c Khoản 14 Điều 1 Nghị định 50/2024/NĐ - CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2024)
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ hoạt động đấu giá)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa(Quyết định số 36/2025/QĐ - TTg ngày 29/09/2025 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm (Điều 33 Luật Dược năm 2016)
4783
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ - Chi tiết: Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (trừ hoạt động đấu giá)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ban hành ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, được sửa đổi bởi Khoản 5, Điểm a Khoản 15 Điều 2 Nghị định 41/2024/NĐ - CP ban hành ngày 16/04/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe); Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô(Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ngày 17/01/2020 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (Quyết định số 27/2018/QĐ - TTg ngày 06/07/2018 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: bao gồm hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất. (Trừ hoạt động đấu giá)
7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ - Chi tiết: Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ; (Điều 45 Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14) Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy(Điều 41 Nghị định số 136/2020/NĐ - CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: - Thiết kế thời trang và các phụ kiện liên quan, - Thiết kế đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Thiết kế đồ đạc và trang trí nội thất khác
7710
Cho thuê xe có động cơ
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Chi tiết: Tổ chức, quản lý các sự kiện (Trừ hoạt động họp báo)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh(Điều 28 Luật Thương mại số 36/2005/QH11)
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: Phòng khám y học cổ truyền (Quy định tại Điều 46 Nghị định số: 96/2023/NĐ - CP quy định Chi tiết một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh)
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động y tế vì sức khỏe con người chưa được phân vào đâu mà việc thực hiện đó có sự giám sát của các nhà chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu; Hoạt động khám chữa bệnh của các thầy thuốc chưa được phân vào đâu.
9031
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật - Chi tiết: - Tổ chức các buổi trình diễn tác phẩm nghệ thuật - Hoạt động của các nhà sản xuất, các nhà thầu về các sự kiện trình diễn nghệ thuật trực tiếp (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
9531
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9532
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
9621
Dịch vụ làm tóc - Chi tiết: - Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; - Tạo kiểu tóc; - Cắt, tỉa và cạo râu;
9623
Dịch vụ spa và xông hơi - Chi tiết: - Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...).