4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng Điều 9 Nghị định Số: 67/2016/NĐ - CP
4633
Bán buôn đồ uống
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô Điều 4,5,6,7,8 –Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ngày 17/01/2020
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ làm thủ tục visa, hộ chiếu, Đại lý bán vé máy bay, vé ô tô, vé tàu hỏa
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - (trừ kinh doanh quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
6622
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm - (Trừ môi giới bảo hiểm)
7310
Quảng cáo - (Trừ quảng cáo thuốc lá)
7710
Cho thuê xe có động cơ - Chi tiết: cho thuê xe ô tô, cho thuê xe du lịch)
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch - Chi tiết : Kinh doanh lữ hành nội địa và kinh doanh lữ hành quốc tế Điều 31. Luật Du lịch 2017
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Trừ tổ chức họp báo)
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - (trừ nhà nước cấm)
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)