2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế.(theo điều 8 Nghị định 98/2021/NĐ - CP)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh - Cơ sở bán lẻ thuốc (Điều 33 Luật Dược 2016) - Bán lẻ trang thiết bị y tế (theo Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ - CP)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: bản lẻ máy móc, thiết bị dùng trong nha khoa
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ hoạt động đấu giá độc lập) (Điều 28 Luật thương mại 2005)
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Đào tạo chuyên môn nha khoa
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Phòng khám đa khoa (theo Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ - CP sửa đổi bổ sung Điều 25 Nghị định 109/2016/NĐ - CP) - Phòng khám chuyên khoa (theo Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ - CP sửa đổi bổ sung Điều 26 Nghị định 109/2016/NĐ - CP)
8691
Hoạt động y tế dự phòng - Chi tiết: Ngành nghề kinh doanh có điều kiện (theo Điều 42,43 Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009; Điều 31 Nghị định 109/2016/NĐ - CP; Điều 10 Nghị định 155/2018/NĐ - CP)
8692
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8710
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
8730
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc - Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc (loại trừ khám chữa bệnh)
8790
Hoạt động chăm sóc tập trung khác