2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2420
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (Loại trừ hoạt động sản xuất vàng)
2431
Đúc sắt, thép
2432
Đúc kim loại màu
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác;Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn thiết bị điện, vật liệu điện, máy móc công nghiệp, cầu trục, cần trục
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690
Bán buôn tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - (Phải chi tiết: Kinh doanh dược (Điều 32 Luật dược 2016)
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Loại trừ hoạt động đấu giá bán lẻ qua internet)
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Loại trừ Đấu giá
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4, Điều 7, Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ban hành ngày 17 tháng 01 năm 2020 và Mục 2, 5, 6 chương II thông tư 12/2020/TT - BGTVT)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ban hành ngày 17 tháng 01 năm 2020, chương III thông tư 12/2020/TT - BGTVT)
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5224
Bốc xếp hàng hóa - (Trừ bốc xếp hàng hóa đường hàng không)
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không và hoa tiêu) Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay
6312
Cổng thông tin - (Loại trừ hoạt động báo chí)
6399
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Dịch vụ thương mại điện tử; - Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7310
Quảng cáo - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ quảng cáo
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (Không bao gồm dịch vụ điều tra)
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - (Loại trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005)