DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM

PHUONG BAC VIET JOINT STOCK COMPANY

MÃ SỐ THUẾ 0110275279
Cập nhật
Đang có 5 người đang xem thông tin này.
Đã có 24 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
C19 – ô số 01, Khu đô thị Geleximco, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 07/03/2023
👤 Người đại diện NGUYỄN HẢI DƯƠNG
📞 Điện thoại 0934•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 6619 - Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán kiểm toán, thuế và chứng khoán)
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 2 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Biến động ban quản trị/người đại diện pháp luật diễn ra đột ngột gần đây.
  • Thời gian hoạt động ngắn (< 1 năm) nhưng vốn điều lệ đăng ký cực lớn.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM (tên giao dịch quốc tế: PHUONG BAC VIET JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110275279 được cấp phép hoạt động vào ngày 07/03/2023. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ C19 – ô số 01, Khu đô thị Geleximco, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN HẢI DƯƠNG. Ngành nghề kinh doanh chính là 6619 - hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - chi tiết: hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán kiểm toán, thuế và chứng khoán). Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0110275279 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM
Mã số thuế 0110275279
Địa chỉ C19 – ô số 01, Khu đô thị Geleximco, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0110275279 lần cuối vào 18:07:11 11-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán lẻ 19
Nhóm 28 16
Bán buôn 16
Nhóm 26 10
Nhóm 42 10

Ngành nghề kinh doanh (200)

0220 Khai thác gỗ
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn - (Theo quy định của pháp luật)
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (loại trừ sản xuất vàng miếng)
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - (loại trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng - (trừ hoạt động nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - (Trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Không bao gồm động vật, thực vật Nhà nước cấm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - (trừ dược phẩm)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - loại trừ Bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đấu giá tài sản)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Loại trừ Đấu giá)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - (Loại trừ Đấu giá)
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (Loại trừ Đấu giá)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - (Loại trừ Đấu giá)
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ - (Loại trừ Đấu giá)
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi, Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng , Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
4940 Vận tải đường ống
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (Không bao gồm kinh doanh bất động sản)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - (trừ Tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không)
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5914 Hoạt động chiếu phim
6190 Hoạt động viễn thông khác - Chi tiết: - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng , - Đại lý kinh doanh dịch vụ viễn thông , - Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán kiểm toán, thuế và chứng khoán)
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm - Chi tiết: hoạt động của đại lý bảo hiểm
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Lập thiết kế quy hoạch xây dựng , - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng , Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng , Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, Kiểm định xây dựng , Quản lý chi phí đầu tư xây dựng, - Thiết kế, giám sát, thi công hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình , - Đánh giá hồ sơ dự thầu , - Tư vấn đấu thầu , Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng , Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy , Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy , Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng , Quản lý chất lượng xây dựng công trình , Lập dự án đầu tư xây dựng , Khảo sát xây dựng (Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất xây dựng; khảo sát địa chất thủy văn, khảo sát hiện trạng công trình , Tư vấn thiết kế công trình điện và tư vấn giám sát thi công công trình điện , Tư vấn thiết kế công trình nhà máy thủy điện; Tư vấn thiết kế công trình nhà máy điện gió, điện mặt trời; tư vấn thiết kế công trình nhà máy nhiệt điện; tư vấn thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp; tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy thủy điện; tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy điện gió, điện mặt trời
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa ; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo - (không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh - (trừ Hoạt động của phóng viên ảnh)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM

Mã số thuế của CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM là 0110275279.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: C19 – ô số 01, Khu đô thị Geleximco, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN HẢI DƯƠNG.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY CP VASEN VIỆT NAM kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 6619 - Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán kiểm toán, thuế và chứng khoán).

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận