1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất dấm; Sản xuất súp và nước xuýt;
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Trừ hoạt động đấu giá
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ - CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ - CP ngày 05/02/2020
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ngày 17/01/2020
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ngày 17/01/2020
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ngày 17/01/2020
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 10/2020/NĐ - CP ngày 17/01/2020
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590
Cơ sở lưu trú khác - Chi tiết: - Ký túc xá học sinh, sinh viên - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo khoản 22 Điều 3, Điều 44 Nghị định số 96/2016/NĐ - CP ngày 01/07/2016 và các quy định liên quan khác
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Trừ kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ - CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ - CP ngày 05/02/2020
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) - (Trừ suất ăn ngành hàng không)
5629
Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống - Chi tiết: Trừ kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ - CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ - CP ngày 05/02/2020
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 và các văn bản pháp luật liên quan
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
7310
Quảng cáo - (Trừ quảng cáo về thuốc lá)
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7710
Cho thuê xe có động cơ
7721
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo khoản 9 Điều 3, Điều 31 Luật Du lịch năm 2017 và các quy định liên quan khác
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Trừ họp báo)
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Giáo dục cơ bản về kiến thức, kỹ năng liên quan đến kinh doanh nhà hàng, khách sạn Hình thức hoạt động không thuộc danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Quyết định số 758/QĐ - BGDĐT ngày 27/03/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9622
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
9623
Dịch vụ spa và xông hơi