0111
Trồng lúa
0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh - Chi tiết: - Trồng rau các loại - Trồng đậu các loại
0121
Trồng cây ăn quả
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu - Chi tiết: - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1811
In ấn - (Trừ loại nhà nước cấm)
1812
Dịch vụ liên quan đến in - (trừ rập khuôn tem)
1820
Sao chép bản ghi các loại
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: - Sản xuất thuốc các loại; - Sản xuất hoá dược và dược liệu.
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: - Sản xuất đồ nhựa dùng để gói hàng như: Túi, bao tải, hộp, thùng, hòm, bình lớn, chai lọ bằng nhựa.
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: - Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa.
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết : - Đại lý bán hàng hóa ; - Môi giới mua bán hàng hóa
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Đáp ứng đúng theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ - CP quy định về quản lý trang thiết bị y tế); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi).
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như: mực in, dầu thơm và hương liệu
4690
Bán buôn tổng hợp - (trừ hoạt động đấu giá)
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet.
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 5,6,7,8 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. Cụ thể: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải - Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ - Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ - CP)
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224
Bốc xếp hàng hóa
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6312
Cổng thông tin - (trừ hoạt động báo chí)
6399
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí.
7020
Hoạt động tư vấn quản lý
7310
Quảng cáo
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (trừ dịch vụ điều tra và các loại thông tin nhà nước cấm)
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác - Chi tiết: - Photo, chuẩn bị tài liệu; - Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác.
8220
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292
Dịch vụ đóng gói
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết : - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Trừ hoạt động đấu giá)
8511
Giáo dục nhà trẻ
8512
Giáo dục mẫu giáo
8521
Giáo dục tiểu học
8522
Giáo dục trung học cơ sở
8523
Giáo dục trung học phổ thông
8531
Đào tạo sơ cấp
8532
Đào tạo trung cấp
8533
Đào tạo cao đẳng
8541
Đào tạo đại học
8542
Đào tạo thạc sỹ
8543
Đào tạo tiến sỹ
8551
Giáo dục thể thao và giải trí
8552
Giáo dục văn hoá nghệ thuật - (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy máy tính. (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục - Chi tiết: + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục, + Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.
9319
Hoạt động thể thao khác
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề)
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) - (Khoản 5 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ - CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện)
9639
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu