0141
Chăn nuôi trâu, bò
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Theo điều 8 Nghị định 67/2016/NĐ - CP)
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - Chi tiết: - Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Sản xuất thuốc - Sản xuất thuốc cổ truyền
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: sản xuất trang thiết bị y tế như dung dịch muối biển để vệ sinh mũi, mắt. (Theo Nghị định 36/2016/NĐ - CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ - CP ngày 31/12/2018 về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ - CP)
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Kinh doanh thực phẩm chức năng (khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật (theo Nghị định 67/2016/NĐ - CP))
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm (theo Nghị định 67/2016/NĐ - CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Mua bán trang thiết bị y tế
4690
Bán buôn tổng hợp
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm hoạt động Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp, Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm, Hoạt động quản lý quỹ)
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ loại nhà nước cấm) (theo Nghị định 187/2013/NĐ - CP)