1812
Dịch vụ liên quan đến in - Chi tiết: Thiết kế các sản phẩm in như bản phác thảo, maket, bản nháp
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2420
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (Trừ vàng)
2431
Đúc sắt, thép
2432
Đúc kim loại màu - (Trừ vàng)
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu: + Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc ; + Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt; + Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp ; + Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được ; + Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít ; + Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như:Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; + Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự ; + Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện ; + Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải... + Sản xuất đinh hoặc ghim ; + Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự ; + Sản xuất các sản phẩm đinh vít + Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự ; + Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như : Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo ; + Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng ;
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3830
Tái chế phế liệu
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Loại trừ hoạt động đấu giá
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - Loại trừ hoạt động đấu giá
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Loại trừ hoạt động đấu giá phụ tùng ô tô và xe có động cơ khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Loại trừ vàng)
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hóa chất khác (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su ; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường);
4690
Bán buôn tổng hợp
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4911
Vận tải hành khách đường sắt
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - (Loại trừ: hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ liên quan đến hóa lỏng khí để vận chuyển và bãi đỗ ô tô)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Các dịch vụ logistic
5320
Chuyển phát
6312
Cổng thông tin - (Loại trừ hoạt động báo chí)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn hoạt động kinh doanh và quản lý doanh nghiệp (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Cụ thể: Hoạt động kiến trúc; hoạt động đo đạc và bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
7310
Quảng cáo - Trừ hoạt động báo chí
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (trừ hoạt động điều tra)
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - (Loại trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán)
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (Loại trừ: họp báo, không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.