1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1072
Sản xuất đường
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sản xuất thực phẩm chức năng. Loại trừ: - Sản xuất pizza đông lạnh - Sản xuất rượu mạnh, bia, rượu vang và đồ uống nhẹ - Sản xuất sản phẩm thực vật cho mục đích làm thuốc
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Chi tiết: - Sản xuất trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hóa; - Sản xuất trang phục bằng da hoặc da tổng hợp bao gồm các phụ kiện bằng da dùng trong các ngành công nghiệp như tạp dề da; - Sản xuất quần áo bảo hộ lao động; - Sản xuất quần áo khoác ngoài từ vải len, vải dệt thoi, vải đan móc hoặc vải không dệt... cho phụ nữ, nam giới, trẻ em như: áo khoác ngoài, áo jacket, bộ trang phục, quần, váy...; - Sản xuất quần áo lót hoặc quần áo đi ngủ làm từ vải len, vải đan móc, cho nam giới, phụ nữ hoặc trẻ em như: áo sơ mi, áo chui đầu, quần đùi, quần ngắn bó, bộ pyjama, váy ngủ, áo blu, áo lót, coóc xê...; - Sản xuất quần áo cho trẻ em, quần áo bơi, quần áo trượt tuyết; - Sản xuất mũ mềm hoặc cứng; - Sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác: tất tay, thắt lưng, caravat, lưới tóc, khăn choàng; - Sản xuất mũ lưỡi trai bằng da lông thú; - Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế; - Sản xuất chi tiết của các sản phẩm trên.
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú - (Trừ loại Nhà nước cấm)
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - (Trừ loại Nhà nước cấm)
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết: - Sản xuất nước hoa và nước vệ sinh, - Sản xuất chất mỹ phẩm và hóa trang, - Sản xuất chất chống nắng và chống rám nắng, - Sản xuất thuốc chăm sóc móng tay, móng chân - Sản xuất dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc - Sản xuất kem đánh răng và chất vệ sinh răng miệng bao gồm thuốc hãm màu răng giả; - Sản xuất thuốc cạo râu, bao gồm thuốc dùng trước và sau khi cạo, - Sản xuất chất khử mùi và muối tắm, - Thuốc làm rụng lông - Sản xuất nước xả quần áo và chất làm mềm vải
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất tinh dầu tự nhiên
3101
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3109
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế ( Điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ - CP, điều 10 Nghị định 169/2018/NĐ - CP)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới ( Trừ môi giới chứng khoán, bất động sản, thuế, kiểm toán và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
4631
Bán buôn gạo - Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống - Chi tiết: - Bán buôn đồ uống có cồn; - Bán buôn đồ uống không có cồn
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: - Bán buôn quần áo; - Bán buôn đồ phụ kiện may mặc; - Bán buôn hàng may mặc bằng da lông, da và giả da.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn trang thiết bị y tế ( Điều 66, Điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ - CP) - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ, các thiết bị khác...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị. Không bao gồm: Bán buôn chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử.
4690
Bán buôn tổng hợp
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; - Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; - Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột; - Thực phẩm khác.
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ hàng may mặc; - Bán lẻ hàng lông thú; - Bán lẻ phụ kiện hàng may mặc khác như găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây đeo quần...; - Bán lẻ giày, dép; - Bán lẻ đồ da và giả da; - Bán lẻ hàng du lịch bằng da và giả da.
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thuốc, mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người) - Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm, xà phòng, nước rửa tay, gel rửa tay - Bán lẻ nước hoa, nước thơm; - Bán lẻ mỹ phẩm: Son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; - Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm... - Bán lẻ trang thiết bị y tế (Điều 66, điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ - CP)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ, bán lẻ đá quí và đá bán quí, đồ trang sức (trừ kinh doanh vàng miếng) trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn, đồng hồ đeo tay và đồng hồ cá nhân khác; - Bán lẻ kính mắt: Kính cận, kính viễn, kính râm, kính chống bụi... kể cả hoạt động đo thị lực, mài, lắp kính phục vụ cho bán lẻ kính mắt. - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...;
4790
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ - (không bao gồm hoạt động của nhà đấu giá bán lẻ hàng hóa thuộc sở hữu của bên thứ ba (loại mới và đã qua sử dụng), hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô, không bao gồm cả đấu giá bán lẻ trên internet)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác.
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - Chi tiết: Hoạt động liên quan đến vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
5224
Bốc xếp hàng hóa
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
6190
Hoạt động viễn thông khác - Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập Internet
6390
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác - Chi tiết: - Dịch vụ xử lý lưu trữ và cung cấp nội dung thông tin trên mạng internet và mạng viễn thông: thông tin thị trường, thông tin kinh tế, thể thao, văn hóa, xã hội, khoa học công nghệ, vui chơi giải trí. - Thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội (trừ hoạt động báo chí) (khoản 2,3,4 điều 23 Nghị định 72/2013/NĐ - CP) - Cung cấp dịch vụ thương mại điện tử (khoản 2 điều 8, nghị định 52/2013/NĐ - CP) - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin mạng viễn thông di động (Điều 1 thông tư 08/2017/TT - BTTTT) - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản
7010
Hoạt động của trụ sở văn phòng
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: - Thiết kế thời trang và các đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Hoạt động trang trí nội thất
7499
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Môi giới chuyển giao công nghệ - Tư vấn chuyển giao công nghệ - Đánh giá công nghệ - Thẩm định giá công nghệ - Giám định công nghệ - Xúc tiến chuyển giao công nghệ.
7710
Cho thuê xe có động cơ - Chi tiết: - Cho thuê xe chở khách (Không có lái xe đi kèm); - Cho thuê xe tải.
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - Trừ họp báo
8292
Dịch vụ đóng gói - Chi tiết: - Các hoạt động đóng gói trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, có hoặc không liên quan đến một quy trình tự động: + Đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm, + Đóng gói đồ rắn, + Đóng gói bảo quản dược liệu, + Dán tem, nhãn và đóng dấu, + Bọc quà. Loại trừ: - Sản xuất nước uống nhẹ và sản xuất nước khoáng được phân vào nhóm 1104 (Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng); - Hoạt động đóng gói có liên quan đến vận tải được phân vào nhóm 5229 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải); - Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật.
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 16 Nghị định số 187/2013/NĐ - CP) - Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005)
8569
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác - Chi tiết: - Tư vấn giáo dục; - Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; - Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh;