DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL

MÃ SỐ THUẾ 0109708418
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 17 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Lô D2-49, khu đất xây dựng nhà ở, số 1, ngõ 104, phố Việt Hưng, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái NNT đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 15/07/2021
👤 Người đại diện ĐỖ TRUNG THÀNH
🔗 Cùng đại diện ĐỖ TRUNG THÀNH còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • ● CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP, NĂNG LƯỢNG, CÔNG TRÌNH VÀ DỰ ÁN CAVALY
📞 Điện thoại 0970•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL là doanh nghiệp có mã số thuế 0109708418 được cấp phép hoạt động vào ngày 15/07/2021. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Lô D2-49, khu đất xây dựng nhà ở, số 1, ngõ 104, phố Việt Hưng, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà ĐỖ TRUNG THÀNH. Ngành nghề kinh doanh chính là 6810 - kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - chi tiết: kinh doanh bất động sản. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0109708418 đang là NNT đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL
Mã số thuế 0109708418
Địa chỉ Lô D2-49, khu đất xây dựng nhà ở, số 1, ngõ 104, phố Việt Hưng, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0109708418 lần cuối vào 17:15:37 02-11-2026.

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Giải pháp số chọn lọc

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, bảo mật và chuẩn quy định nhà nước.

Chữ ký số Viettel
USB Token & HSM

Kê khai thuế điện tử, hải quan, BHXH an toàn và ký hợp đồng online bảo mật tuyệt đối.

Kê khai Thuế & BHXH Hợp đồng điện tử Bàn giao ngay
Hóa đơn điện tử Viettel
Chuẩn Tổng Cục Thuế

Phát hành hóa đơn tức thời, kết nối dữ liệu CQT tự động, an toàn và tối ưu chi phí.

Khởi tạo tức thì Kết nối máy tính tiền Lưu trữ 10 năm

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 16
Giáo dục 16
Chế biến 15
Nhóm 28 14
Bán lẻ 11

Ngành nghề kinh doanh (200)

0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt - (trừ khai thác quặng uranium và quặng thorium)
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng - (Trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (trừ đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm - (không bao gồm kinh doanh thực phẩm chức năng)
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - (Trừ Bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương - (trừ Vận tải hành khách viễn dương)
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - (trừ Vận tải hàng hóa viễn dương)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5310 Bưu chính - Chi tiết: kinh doanh dịch vụ bưu chính
5320 Chuyển phát - (trừ chuyển phát quốc tế)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - (trừ hoạt động của các quán bar, quán karaoke, quán rượu; quán giải khát có khiêu vũ)
6219 Lập trình máy tính khác
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, tư vấn kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - (trừ hoạt động tổ chức họp báo)
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8542 Đào tạo thạc sỹ
8543 Đào tạo tiến sỹ
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. (trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - Chi tiết: Bệnh viện
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: Phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
8691 Hoạt động y tế dự phòng
8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng - Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác (Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật có liên quan khác)
8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc - Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc (loại trừ hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công, thương bệnh binh) (Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật có liên quan khác)
9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao - Chi tiết: Kinh doanh sân gôn
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao - Chi tiết: Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9621 Dịch vụ làm tóc
9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
9623 Dịch vụ spa và xông hơi
9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan
9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân
9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL là 0109708418.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Lô D2-49, khu đất xây dựng nhà ở, số 1, ngõ 104, phố Việt Hưng, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà ĐỖ TRUNG THÀNH.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là NNT đang hoạt động.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN, TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CAMEL kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận