0119
Trồng cây hàng năm khác - Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ - CP về điều kiện kinh doanh thực phẩm)
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điểm a, khoản 1, Điều 32 Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016) Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Điều 37 Nghị định số 36/2016/NĐ - CP ngày 15/05/2016)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hoá chất công nghiệp như: tinh dầu, dầu thơm và hương liệu. - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (Điểm đ, khoản 2, Điều 32 Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016) Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
7310
Quảng cáo
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Theo Điều 28 Luật thương mại năm 2005);
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa - Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ (Theo Khoản 3 Điều 11 Nghị định 155/2018 ngày 12/11/2018 quy định sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế)
8692
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) - Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) (Theo Khoản 4 Điều 11 Nghị định 155/2018 ngày 12/11/2018 quy định sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế)
9631
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu - Chi tiết: - Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; - Làm móng chân, móng tay, trang điểm... (trừ các hoạt động gây chảy máu) (Theo Khoản 4 Điều 11 Nghị định 155/2018 ngày 12/11/2018 quy định sửa đổi , bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế)