0119
Trồng cây hàng năm khác - Chi tiết: - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1811
In ấn
1812
Dịch vụ liên quan đến in
2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2022
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - ( trừ hoạt động nhà nước cấm)
2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - (Trừ hoạt động nhà nước cấm)
2651
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2733
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2819
Sản xuất máy thông dụng khác
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823
Sản xuất máy luyện kim
2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác - Chi tiết: Sản xuất máy lọc nước.
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - (Nghị định 36/2016/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế. Nghị định 169/2018/NĐ - CP sửa đổi Nghị định 36/2016/NĐ - CP về quản lý trang thiết bị y tế)
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - Chi tiết: - Sửa chữa các dụng cụ và thiết bị chiếu chụp X quang, + Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ trường, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị siêu âm y tế, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy điều hoà nhịp tim, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy trợ thính, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy đo nhịp tim bằng điện, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị nội soi, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị chiếu chụp.
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: - Lắp đặt máy lọc nước; - Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700
Thoát nước và xử lý nước thải - Chi tiết: - Xử lý nước thải, bùn thải; - Duy tu và bảo dưỡng các công trình xử lý nước thải, bùn thải.
4101
Xây dựng nhà để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, Thử độ ẩm và các công việc thử nước, Chống ẩm các toà nhà, Chôn chân trụ, Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, Uốn thép, Xây gạch và đặt đá, Lợp mái bao phủ toà nhà
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn ô tô và xe có động cơ loại mới và loại đã qua sử dụng (không bao gồm đấu giá)
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) - Chi tiết: Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: - Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ ôtô và xe có động cơ;
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - ( trừ hoạt động nhà nước cấm)
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (không bao gồm đấu giá)
4541
Bán mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ - CP Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế)
4633
Bán buôn đồ uống
4641
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. - Bản buôn kềm, bấm móng, kéo, nhíp, sủi da, giũa. - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Doanh nghiệp bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Luật Dược năm 2016 ; Nghị định 54/2017/NĐ - CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược;) - Kinh doanh thuốc cổ truyền (Điều 31 Nghị định 54/2017/NĐ - CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Chi tiết: - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phần mềm.
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - (Không bao gồm thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện)
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Kinh doanh máy móc, thiết bị, vật tư liên quan đến xử lý nước, lọc nước. - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690
Bán buôn tổng hợp - (Trừ hoạt động nhà nước cấm)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Luật Dược năm 2016;Nghị định 54/2017/NĐ - CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Trừ hoạt động đấu giá)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - Chi tiết: - Hoạt động điều hành bến xe; - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ - Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590
Cơ sở lưu trú khác
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư; - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng (trừ hoạt động ủy thác, giám sát đầu tư tài chính, chứng khoán).
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Hoạt động thăm dò, khảo sát nguồn nước.
7213
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7310
Quảng cáo
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất (không bao gồm thiết kế công trình)
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn, thi công, cung cấp các giải pháp về công nghệ nước Hydrogen.
7810
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - Chi tiết: - Đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820
Cung ứng lao động tạm thời
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động - (Trừ hoạt động nhà nước cấm)
7912
Điều hành tua du lịch - chi tiết: kinh doanh lữ hành nội địa kinh doanh lữ hành quốc tế
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121
Vệ sinh chung nhà cửa
8292
Dịch vụ đóng gói
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28, Luật Thương mại 2005).
8533
Đào tạo cao đẳng
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Dạy máy vi tính; Đào tào về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, - nguyên liệu làm thuốc; - Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; (Luật Dược năm 2016; Nghị định 54/2017/NĐ - CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược)
8710
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng - (Trừ hoạt động nhà nước cấm)
9522
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) - (Trừ hoạt động nhà nước cấm)