DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC

MÃ SỐ THUẾ 0108255902
Cập nhật
Đang có 5 người đang xem thông tin này.
Đã có 33 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 16 ngách 201/119 đường Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📅 Ngày hoạt động 03/05/2018
👤 Người đại diện NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT
📞 Điện thoại 0942•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 4101 - Xây dựng nhà để ở
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC là doanh nghiệp có mã số thuế 0108255902 được cấp phép hoạt động vào ngày 03/05/2018. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 16 ngách 201/119 đường Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT. Ngành nghề kinh doanh chính là 4101 - xây dựng nhà để ở. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0108255902 đang là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC
Mã số thuế 0108255902
Địa chỉ Số 16 ngách 201/119 đường Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0108255902 lần cuối vào 23:33:42 14-09-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 13
Nhóm 42 10
Bán lẻ 9
Nhóm 43 7
Nhóm 23 6

Ngành nghề kinh doanh (131)

0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafít tự nhiên, và các chất phụ gia khác...
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (Trừ hoạt động sản xuất, kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu - (Trừ hoạt động sản xuất, kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - (Trừ hoạt động đấu giá)
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (Trừ hoạt động đấu giá)
4541 Bán mô tô, xe máy - (Trừ hoạt động đấu giá)
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - (Trừ hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - (Trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Trừ loại nhà nước cấm)
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
4690 Bán buôn tổng hợp - (Trừ loại Nhà nước cấm)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket), cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí)
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay;
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5820 Xuất bản phần mềm
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo Điều 10, Luật kinh doanh bất động sản 2014; Khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư 2020)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: - Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều75 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều74 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản 2014); - Sàn giao dịch bất động sản (Điều 69 Luật kinh doanh bất động sản 2014).
7020 Hoạt động tư vấn quản lý - (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; - Kiểm định xây dựng (Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ - CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng); - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; - Đo bóc khối lượng; - Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; - Tư vấn quản lý dự án. (Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ - CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng); (Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
8521 Giáo dục tiểu học - (Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
8522 Giáo dục trung học cơ sở - (Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
8523 Giáo dục trung học phổ thông - (Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
8532 Đào tạo trung cấp

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC là 0108255902.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 16 ngách 201/119 đường Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TUẤN MINH ĐỨC kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4101 - Xây dựng nhà để ở.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận