DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM

GLOBAL TRADE NETWORKS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY

MÃ SỐ THUẾ 0108242981
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 25 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Tầng 4 căn B2-17 Khu chức năng đô thị Thành phố xanh, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Tạm ngừng KD có thời hạn
📅 Ngày hoạt động 20/04/2018
👤 Người đại diện PARK SU RYUN
📞 Điện thoại 0973•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty cổ phần ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 4101 - Xây dựng nhà để ở
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM (tên giao dịch quốc tế: GLOBAL TRADE NETWORKS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108242981 được cấp phép hoạt động vào ngày 20/04/2018. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Tầng 4 căn B2-17 Khu chức năng đô thị Thành phố xanh, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà PARK SU RYUN. Ngành nghề kinh doanh chính là 4101 - xây dựng nhà để ở. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0108242981 đang là Tạm ngừng KD có thời hạn.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM
Mã số thuế 0108242981
Địa chỉ Tầng 4 căn B2-17 Khu chức năng đô thị Thành phố xanh, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0108242981 lần cuối vào 02:29:16 03-09-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 9
Bán lẻ 7
Nhóm 16 5
Nhóm 43 5
Nhóm 95 4

Ngành nghề kinh doanh (54)

1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Chi tiết: - Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự, - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ, - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thuỷ tinh, - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; - Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện;
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu, cụ thể: Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt... ; Sản xuất túi đựng nữ trang; Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được; - Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như :Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải...; Sản xuất đinh hoặc ghim; Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; Sản xuất các sản phẩm đinh vít; Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như : Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo; Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại; Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược.
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh.
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ kinh doanh tem, súng đạn, tiền kim khí, vàng miếng)
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet - (Trừ hoạt động đấu giá)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ;
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5820 Xuất bản phần mềm
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính - Chi tiết: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan - Chi tiết: - Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo, .... từ dữ liệu do khách hàng cung cấp.
6312 Cổng thông tin - (Trừ hoạt động báo chí)
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại;; Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí;
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Thiết kế điện - cơ điện công trình (Khoản 14, Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ - CP về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ - CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế kiến trúc công trình (Khoản 14, Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ - CP về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ - CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng).
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh.
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM là 0108242981.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Tầng 4 căn B2-17 Khu chức năng đô thị Thành phố xanh, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà PARK SU RYUN.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Tạm ngừng KD có thời hạn.

CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL TRADE NETWORKS VIỆT NAM kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4101 - Xây dựng nhà để ở.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận