0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0729
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt - Chi tiết: Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu (Điều 61 Nghị định 193/2025/NĐ - CP được sửa đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị định 21/2026/NĐ - CP)
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (Điều 61 Nghị định 193/2025/NĐ - CP được sửa đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị định 21/2026/NĐ - CP)
0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón - (Điều 61 Nghị định 193/2025/NĐ - CP được sửa đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị định 21/2026/NĐ - CP)
2011
Sản xuất hoá chất cơ bản - (Khoản 17 Điều 7 Luật Hóa chất 2025) (Trừ loại cấm)
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ - (Khoản 5 Điều 2 Nghị định 84/2019/NĐ - CP)
2021
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp - (Điều 3 Nghị định 66/2016/NĐ - CP được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ - CP và Điều 2 Nghị định 33/2026)
3830
Tái chế phế liệu
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
4311
Phá dỡ - (Trừ hoạt động nổ mìn)
4312
Chuẩn bị mặt bằng - (Trừ hoạt động nổ mìn)
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4340
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.
4631
Bán buôn gạo
4632
Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: - Bán buôn tổ yến, bán buôn các sản phẩm từ tổ yến, bán buôn các sản phẩm yến sào - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán nuôn thực phẩm khác - Kinh doanh thực phẩm chức năng
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng (Trừ hoạt động đấu giá hàng hoá)
4672
Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (Loại trừ buôn bán vàng, bạc và kim loại quý khác) (Trừ hoạt động đấu giá hàng hoá)
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động đấu giá hàng hoá)
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Bán buôn phế liệu. - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; (Khoản 6 Điều 2 Nghị định 84/2019/NĐ - CP) (Điều 4 Nghị định 66/2016/NĐ - CP được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ - CP và điều 3 Nghị định 33/2026/NĐ - CP) - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); (Điều 11 Luật Hóa chất 2025) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn vật tư, dụng cụ, trang phục, phương tiện bảo hộ lao động; - Bán buôn bao bì; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. (Trừ hoạt động đấu giá hàng hoá).
4690
Bán buôn tổng hợp - (trừ loại cấm)
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành ngày 28/11/2023) (Trừ hoạt động kinh doanh dịch vụ Sàn giao dịch bất động sản)
6821
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản - (Trừ hoạt động kinh doanh dịch vụ sản giao dịch bất động sản, hoạt động đấu giá, hoạt động tư vấn pháp lý bất động sản và hoạt động của đại lý ký quỹ bất động sản).
6829
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng - Chi tiết: - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở; (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) - Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. (Trừ hoạt động kinh doanh dịch vụ Sàn giao dịch bất động sản, hoạt động đấu giá, hoạt động tư vấn pháp lý bất động sản và hoạt động của đại lý ký quỹ bất động sản).
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc; (Điều 19, 33 Luật Kiến trúc 2019) (Trừ văn phòng kiến trúc sư và tổ chức sự nghiệp) - Hoạt động đo đạc và bản đồ. (Khoản 4 Điều 3, Điều 52 Luật Đo đạc và Bản đồ 2018) - Hoạt động trang trí nội thất.
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng (Khoản 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 Điều 3 Luật Xây dựng 2025)