DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM

DAI NAM INTERNATIONAL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 0107789115
Cập nhật
Đang có 4 người đang xem thông tin này.
Đã có 14 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Thôn Quyết Tiến, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📅 Ngày hoạt động 03/04/2017
👤 Người đại diện PHẠM VĂN LONG
🔗 Cùng đại diện PHẠM VĂN LONG còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • ● CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI PHUNG HẢI
  • ● CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP BIỂN XANH
📞 Điện thoại 0942•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 0810 - Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM (tên giao dịch quốc tế: DAI NAM INTERNATIONAL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107789115 được cấp phép hoạt động vào ngày 03/04/2017. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Thôn Quyết Tiến, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà PHẠM VĂN LONG. Ngành nghề kinh doanh chính là 0810 - khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0107789115 đang là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM
Mã số thuế 0107789115
Địa chỉ Thôn Quyết Tiến, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0107789115 lần cuối vào 00:57:48 23-09-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
⚡
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
✅
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 15
Nhóm 42 10
Bán lẻ 9
Nhóm 43 6
Nhóm 45 6

Ngành nghề kinh doanh (113)

0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ - Không hoạt động tại trụ sở
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Không hoạt động tại trụ sở
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng - Không hoạt động tại trụ sở
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ - Không hoạt động tại trụ sở
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Không hoạt động tại trụ sở
1811 In ấn - Loại trừ in ấn báo chí
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh - Chi tiết: - Sản xuất mỹ phẩm (Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 93/2016/NĐ - CP quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm) - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Không hoạt động tại trụ sở
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị - Loại trừ sửa chữa công cụ hỗ trợ
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học - Loại trừ sửa chữa công cụ hỗ trợ
3314 Sửa chữa thiết bị điện - Loại trừ sửa chữa công cụ hỗ trợ
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại - Chi tiết: - Phân định, phân loại chất thải nguy hại (Điều 68 Nghị định số: 08/2022/NĐ - CP quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường) - Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại (Điều 69 Nghị định số: 08/2022/NĐ - CP quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường)
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - Chi tiết: Xử lý chất thải nguy hại (Điều 70 Nghị định số: 08/2022/NĐ - CP quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường)
3830 Tái chế phế liệu
4101 Xây dựng nhà để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ - Loại trừ hoạt động sử dụng chất nổ
4312 Chuẩn bị mặt bằng - Loại trừ hoạt động dò min và sử dụng chất nổ
4321 Lắp đặt hệ thống điện - Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Loại trừ hoạt động đấu giá
4541 Bán mô tô, xe máy - Loại trừ hoạt động đấu giá
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - Loại trừ hoạt động đấu giá
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Loại trừ hoạt động đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Loại trừ bán buôn thực vật, động vật thuộc danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống - Chi tiết: - Bán buôn đồ uống không có cồn - Bán buôn bia - Bán buôn rượu (Điều 12 Nghị định 105/2017/NĐ - CP về kinh doanh rượu)
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điều 33 Luật Dược 2016)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Loại trừ bán buôn thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Bán buôn trang thiết bị y tế loại A - Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ - CP quy đinh về quản lý trang thiết bị y tế
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Loại trừ bán buôn vàng và các kim loại quý
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ đồ uống không có cồn - Bán lẻ bia - Bán lẻ rượu (Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ - CP về kinh doanh rượu)
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: - Bán lẻ trang thiết bị y tế loại A - Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ - CP quy đinh về quản lý trang thiết bị y tế) - Bán lẻ thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điều 33 Luật Dược 2016) - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Khoản 6 Điều 3 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng không theo tuyến cố định (Khoản 7 Điều 3 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ - CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương - Chi tiết: Vận tải hành khách biển nội địa (Khoản 23 Điều 4 Bộ luật Hàng hải Việt Nam 2015)
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - Chi tiết: Vận tải hàng hóa biển nội địa (Khoản 23 Điều 4 Bộ luật Hàng hải Việt Nam 2015)
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa - Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định (Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 110/2014/NĐ - CP quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến (Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 110/2014/NĐ - CP quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa (Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 110/2014/NĐ - CP quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa - Loại trừ bốc xếp hàng hóa tại cảng hàng không
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Logistics
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: - Khách sạn (Khoản 1 Điều 48 Luật Du lịch 2017) - Nhà nghỉ du lịch (Khoản 5 Điều 48 Luật Du lịch 2017)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống - Chi tiết: - Phục vụ đồ uống không có cồn - Phục vụ bia - Bán rượu tiêu dùng tại chỗ (Điều 14 Nghị định 105/2017/NĐ - CP về kinh doanh rượu)
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5912 Hoạt động hậu kỳ
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình - Chi tiết: Phát hành phim (Khoản 7 Điều 4 Luật Điện ảnh 2006)
5914 Hoạt động chiếu phim - Chi tiết: Phổ biến phim trên Internet, khai thác phim từ vệ tinh (Điều 36 Luật Điện ảnh 2006)
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc - Chi tiết: Xuất bản âm nhạc
6201 Lập trình máy vi tính - Loại trừ hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính - Loại trừ hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6312 Cổng thông tin - Loại trừ hoạt động báo chí
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Dịch vụ kiến trúc (Điều 19 Luật Kiến trúc)
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7911 Đại lý du lịch - Chi tiết: Đại lý lữ hành (Điều 40 Luật Du lịch 2017)
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch - Chi tiết: Dịch vụ lữ hành nội dịa, lữ hành quốc tế (Điều 31 Luật Du lịch 2017)
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, ghi tốc ký và hoạt động đấu giá
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM là 0107789115.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Thôn Quyết Tiến, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà PHẠM VĂN LONG.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ ĐẠI NAM kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 0810 - Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận