DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH

NGUYEN VINH NEW TECH COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 0106599545
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 29 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 9/102 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 15/07/2014
👤 Người đại diện NGUYỄN VINH HUỲNH
📞 Điện thoại 0900•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 3 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Phát hiện người đại diện sở hữu/liên quan đến 2 công ty khác nợ thuế hoặc tạm khóa.
  • Doanh nghiệp hoạt động trong nhóm ngành rủi ro hóa đơn cao.
  • Thời gian hoạt động ngắn (< 1 năm) nhưng vốn điều lệ đăng ký cực lớn.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH (tên giao dịch quốc tế: NGUYEN VINH NEW TECH COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106599545 được cấp phép hoạt động vào ngày 15/07/2014. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 9/102 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN VINH HUỲNH. Ngành nghề kinh doanh chính là 4659 - bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0106599545 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH
Mã số thuế 0106599545
Địa chỉ Số 9/102 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0106599545 lần cuối vào 18:17:02 16-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nhóm 42 10
Bán buôn 10
Bán lẻ 9
Nhóm 52 6
Nhóm 13 5

Ngành nghề kinh doanh (100)

0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0311 Khai thác thuỷ sản biển - ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
0710 Khai thác quặng sắt - ( Trừ quặng uranium và thorium)
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt - ( Trừ quặng uranium và thorium)
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón - ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy vệ sinh. + Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an - bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải;
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); ( Đối với ngành nghề có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3830 Tái chế phế liệu
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (trừ hoạt động đấu giá)
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - (trừ hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý, môi giới (Không bao gồm môi giới bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài);
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa)
4632 Bán buôn thực phẩm
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - ( Trừ quặng uranium và thorium)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng;gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón(Không bao gồm hóa chất sự dụng trong nông nghiệp, y tế, thuốc bảo vệ thực vật và các loại hóa chất Nhà nước cấm). Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn bột giấy và khoáng sản ( Không bao gồm vàng miếng ; kim loại quý hiếm và Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương - Chi tiết: Vận tải hành khách ven biển
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa - ( Trừ loại Nhà nước cấm)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: - Đại lý bán vé máy bay; - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Môi giới thuê tàu biển và máy bay; - Kinh doanh vận tải đa phương thức nội địa và quốc tế; - Dịch vụ đại lý tàu biển;
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản; - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản.
7310 Quảng cáo - ( Không bao gồm quảng cáo thuốc là)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - ( Không bao gồm hoạt động báo chí)
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn về công nghệ Hoạt động phiên dịch
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp;máy móc, thiết bị xây dựng; máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại - ( Không bao gồm hoạt động báo chí)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh( Trừ loại Nhà nước cấm)
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí - Chi tiết: Hoạt động của các nhà sản xuất hoặc các nhà thầu về các sự kiện trình diễn nghệ thuật trực tiếp ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH là 0106599545.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 9/102 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN VINH HUỲNH.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MỚI NGUYỄN VINH kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận