0221
Khai thác gỗ - (loại Nhà nước cho phép)
0222
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ - Chi tiết: khai thác củi, luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song mây...
0510
Khai thác và thu gom than cứng - (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
0520
Khai thác và thu gom than non - (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
0610
Khai thác dầu thô - (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
0620
Khai thác khí đốt tự nhiên - (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
0722
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt - (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0892
Khai thác và thu gom than bùn - (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4541
Bán mô tô, xe máy
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: đại lý
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (loại Nhà nước cho phép)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
6492
Hoạt động cấp tín dụng khác - Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
7710
Cho thuê xe có động cơ