0146
Chăn nuôi gia cầm - Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164
Xử lý hạt giống để nhân giống
0312
Khai thác thuỷ sản nội địa
0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp, điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật)
2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa);
4632
Bán buôn thực phẩm
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn phân bón
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ, dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Khách sạn (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke);
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke);
7020
Hoạt động tư vấn quản lý - (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính);