DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT

MÃ SỐ THUẾ 0101429003
Cập nhật
Đang có 4 người đang xem thông tin này.
Đã có 14 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 30, ngõ 27, đường Lý Sơn, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Tạm ngừng KD có thời hạn
📅 Ngày hoạt động 19/12/2003
👤 Người đại diện PHẠM NGỌC ĐIỆP
🔗 Cùng đại diện PHẠM NGỌC ĐIỆP còn đại diện các doanh nghiệp, đơn vị:
  • CÔNG TY TNHH CORROSION & WATER - CONTROL VIỆT NAM
  • Phạm Ngọc Điệp
📞 Điện thoại 0901•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Kinh doanh thiết bị điện, dây điện công nghiệp và dân dụng; - Mua bán, lắp đặt linh kiện, thiết bị, máy móc ngành công nghiệp tàu sông biển và tàu biển; - Mua bán, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị máy móc ngành công nghiệp; - Mua bán, lắp đặt thiết bị điện công nghiệp, điện tử, điện lạnh; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội
Quảng cáo dịch vụ doanh nghiệp
SPOTLIGHT B2B
QUẢNG BÁ DOANH NGHIỆP TIẾP CẬN ĐỐI TÁC B2B

Quảng bá Thương hiệu & Giới thiệu Dịch vụ tại đây

Tiếp cận hơn 500.000+ lượt tra cứu từ khách hàng, chủ doanh nghiệp & đối tác mỗi tháng. Đặt banner hiển thị sản phẩm, giải pháp và hotline độc quyền ngay trên trang MST của bạn.

Độc quyền theo MST Gắn link Website / Zalo Tăng nhận diện thương hiệu Miễn phí thiết kế Banner
Liên hệ Đặt Banner ngay

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Thẩm định mức độ an toàn pháp lý, lịch sử thay đổi người đại diện và mạng lưới pháp nhân liên kết trước khi ký hợp đồng hoặc chuyển khoản.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT là doanh nghiệp có mã số thuế 0101429003 được cấp phép hoạt động vào ngày 19/12/2003. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 30, ngõ 27, đường Lý Sơn, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà PHẠM NGỌC ĐIỆP. Ngành nghề kinh doanh chính là 4659 - bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - chi tiết: - kinh doanh thiết bị điện, dây điện công nghiệp và dân dụng; - mua bán, lắp đặt linh kiện, thiết bị, máy móc ngành công nghiệp tàu sông biển và tàu biển; - mua bán, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị máy móc ngành công nghiệp; - mua bán, lắp đặt thiết bị điện công nghiệp, điện tử, điện lạnh; - bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0101429003 đang là Tạm ngừng KD có thời hạn.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT
Mã số thuế 0101429003
Địa chỉ Số 30, ngõ 27, đường Lý Sơn, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0101429003 lần cuối vào 00:06:48 11-09-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Nông nghiệp 29
Nhóm 28 12
Bán buôn 10
Nhóm 26 8
Nhóm 27 8

Ngành nghề kinh doanh (128)

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác - Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê.
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác - Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác - Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác - Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Chi tiết: - Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - (Loại trừ sản xuất vàng miếng và các loại nhà nước cấm)
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu - (Loại trừ những loại nhà nước cấm)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác - Chi tiết: Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác - Chi tiết: - Sản xuất sạc ăcquy ở trạng thái rắn; - Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; - Sản xuất chuông điện; - Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện; - Sản xuất máy làm sạch siêu âm (trừ thí nghiệm và nha khoa); - Sản xuất máy đổi điện trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục; - Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS); - Sản xuất máy triệt sự tràn; - Sản xuất dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điện; - Sản xuất điện cực cacbon và graphit, kết nối, các sản phẩm cacbon và graphit điện khác; - Sản xuất máy thực hành gia tốc; - Sản xuất tụ điện, điện trở, và các thiết bị tương tự, máy gia tốc; - Sản xuất nam châm điện; - Sản xuất còi báo động; - Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử; - Sản xuất vật cách điện (trừ bằng thủy tinh và sứ), dây cáp kim loại cơ bản; - Sản xuất các thiết bị và cấu kiện điện dùng trong các động cơ đốt trong; - Sản xuất các thiết bị hàn điện, bao gồm máy hàn thép cầm tay.
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - Chi tiết: - Sản xuất máy bơm không khí hoặc chân không, máy nén khí và gas khác; - Sản xuất máy bơm cho chất lỏng, có hoặc không có thiết bị đo; - Sản xuất máy bơm thiết kế cho máy với động cơ đốt trong: bơm dầu, nước hoặc nhiên liệu cho động cơ mô tô...
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi - Chi tiết: Sản xuất, mua bán thiết bị bảo vệ vỏ tàu, kết cấu sắt thép, vật tư, vật liệu bảo quản;
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật lắp ráp, lắp đặt thiết bị điện, cơ khí, máy công nghiệp;
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa;
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - (Không bao gồm những loại nhà nước cấm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Mua bán đồ dùng cá nhân, đồ dùng gia đình; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Kinh doanh thiết bị điện, dây điện công nghiệp và dân dụng; - Mua bán, lắp đặt linh kiện, thiết bị, máy móc ngành công nghiệp tàu sông biển và tàu biển; - Mua bán, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị máy móc ngành công nghiệp; - Mua bán, lắp đặt thiết bị điện công nghiệp, điện tử, điện lạnh; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Kinh doanh kim loại, kim loại màu, phi kim loại, vât tư, vật liệu bảo quản cho kim loại và phi kim loại;
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng;
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Mua bán hóa chất, vật tư, vật liệu bảo quản (trừ hóa chất Nhà nước cấm);
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - (Không bao gồm những loại Nhà nước cấm)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Logistics
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác - Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể. - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm - Chi tiết: Tư vấn, giới thiệu việc làm trong nước;
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh./.

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT là 0101429003.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 30, ngõ 27, đường Lý Sơn, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà PHẠM NGỌC ĐIỆP.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Tạm ngừng KD có thời hạn.

CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ MINH VIỆT kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: - Kinh doanh thiết bị điện, dây điện công nghiệp và dân dụng; - Mua bán, lắp đặt linh kiện, thiết bị, máy móc ngành công nghiệp tàu sông biển và tàu biển; - Mua bán, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị máy móc ngành công nghiệp; - Mua bán, lắp đặt thiết bị điện công nghiệp, điện tử, điện lạnh; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận