2219
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su - Sản xuất thiết bị vệ sinh, các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh, công cụ, dụng cụ dùng để sản xuất thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu các thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh;, khuôn tạo ra khuôn đúc sản phẩm, khuôn đúc sản phẩm, công cụ, dụng cụ để sản xuất thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh; Tinh luyện và xuất khẩu các vật liệu thô dùng cho sản xuất các thiết bị vệ sinh,
2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh - Chi tiết: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu các thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh; Tinh luyện và xuất khẩu các vật liệu thô dùng cho sản xuất các thiết bị vệ sinh.
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa - Chi tiết: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu các thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh; Tinh luyện và xuất khẩu các vật liệu thô dùng cho sản xuất các thiết bị vệ sinh.
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét - Chi tiết: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu các thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh; Tinh luyện và xuất khẩu các vật liệu thô dùng cho sản xuất các thiết bị vệ sinh.
2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác - Chi tiết: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu các thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh; Nhập khẩu các phụ kiện phục vụ cho quá trình sản xuất, lắp ráp các thiết bị vệ sinh; Tinh luyện và xuất khẩu các vật liệu thô dùng cho sản xuât các thiết bị vệ sinh; Sản xuất một số mô hình nhỏ của chậu rửa, bồn cầu, các sản phẩm cốc, chén và sản phẩm bằng sứ khác.
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - Sản xuất khuôn đúc sản phẩm, công cụ, dụng cụ để sản xuất thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu các thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh; khuôn tạo ra khuôn đúc sản phẩm, khuôn đúc sản phẩm, công cụ, dụng cụ để sản xuất thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh; Tinh luyện và xuất khẩu các vật liệu thô dùng cho sản xuất các thiết bị vệ sinh.
2750
Sản xuất đồ điện dân dụng - Chi tiết: Sản xuất, Lắp ráp máy sấy tay
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác - Chi tiết: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu các thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh.
3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - Chi tiết: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu các thiết bị vệ sinh và các phụ kiện liên quan đến thiết bị vệ sinh.
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm mà Công ty TNHH Toto Việt Nam và các chi nhánh sản xuất hoặc được phép nhập khẩu, phân phối theo quy định pháp luật.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hóa theo quy định pháp luật
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hóa theo quy định pháp luật
4690
Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) theo quy định pháp luật Việt Nam.
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định pháp luật (không thành lập cơ sở bán lẻ)
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định pháp luật (không thành lập cơ sở bán lẻ)
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định pháp luật (không thành lập cơ sở bán lẻ)
7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ - Cung cấp dịch vụ phát triển sản phẩm, công nghệ sản xuất thiết bị vệ sinh (CPC 851 và tuân thủ Biểu cam kết về Dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO)
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ thiết kế thiết bị phòng tắm và nhà bếp. (Doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc chỉ được kinh doanh những ngành nghề kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định pháp luật). (Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như hoạt động kinh doanh theo đúng các quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia; chỉ được kinh doanh những ngành nghề kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định pháp luật và bán lẻ trực tiếp đến người tiêu dùng khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép).
7499
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn về công nghệ, tư vấn kỹ thuật sản xuất thiết bị vệ sinh. (CPC 851 và tuân thủ Biểu cam kết về Dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO)
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa theo quy định pháp luật
9529
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm mà Công ty TNHH Toto Việt Nam và các chi nhánh sản xuất hoặc được phép nhập khẩu, phân phối theo quy định pháp luật.