DỮ LIỆU ĐÃ XÁC MINH XÁC THỰC DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA

NHAT HOA ELECTRO - MECHANICS COMPANY LIMITED

MÃ SỐ THUẾ 0101143565
Cập nhật
Đang có 6 người đang xem thông tin này.
Đã có 19 lượt tra cứu số liên hệ trong 7 ngày qua.
📍 Địa chỉ
Số 8, phố Trường Lâm, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam Xem bản đồ
📋 Trạng thái Đang hoạt động
📅 Ngày hoạt động 17/07/2001
👤 Người đại diện NGUYỄN XUÂN CẢNH
📞 Điện thoại 0931•••••• (Ẩn số) Xem liên hệ (Phí dịch vụ 50k)
Zalo đang hoạt động (Đã xác minh)
⚖️ Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
🏛️ Quản lý bởi Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề chính 2819 - Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: Gia công và chế tạo máy móc chủ yếu phục vụ cho các công trình điện, điện lạnh, điện dân dụng, điện công nghiệp;
📌 Tỉnh/TP TP Hà Nội

Báo cáo Tín nhiệm Đối tác

MỚI

Kiểm tra lịch sử nộp thuế, đổi giám đốc và mạng lưới "công ty rác" liên quan trước khi ký hợp đồng/chuyển khoản.

Hệ thống phát hiện 2 cảnh báo rủi ro liên quan:
  • Phát hiện người đại diện sở hữu/liên quan đến 2 công ty khác nợ thuế hoặc tạm khóa.
  • Doanh nghiệp hoạt động trong nhóm ngành rủi ro hóa đơn cao.
Cần tải báo cáo đầy đủ để kiểm định chi tiết các cảnh báo và tránh thiệt hại kinh tế.

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA (tên giao dịch quốc tế: NHAT HOA ELECTRO - MECHANICS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101143565 được cấp phép hoạt động vào ngày 17/07/2001. Công ty có trụ sở chính tọa lạc tại địa chỉ Số 8, phố Trường Lâm, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp là ông/bà NGUYỄN XUÂN CẢNH. Ngành nghề kinh doanh chính là 2819 - sản xuất máy thông dụng khác - chi tiết: gia công và chế tạo máy móc chủ yếu phục vụ cho các công trình điện, điện lạnh, điện dân dụng, điện công nghiệp;. Hiện tại, trạng thái của mã số thuế 0101143565 đang là Đang hoạt động.

Thông tin xuất hóa đơn
Tên công ty CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA
Mã số thuế 0101143565
Địa chỉ Số 8, phố Trường Lâm, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam
Công cụ tính nhanh VAT
Tiền hàng: 0
Thuế VAT: 0
Tổng cộng:
0
Cập nhật mã số thuế 0101143565 lần cuối vào 11:11:42 06-08-2026. Cập nhật ngay?

Dịch vụ dành cho doanh nghiệp

Hỗ trợ khởi tạo và vận hành doanh nghiệp nhanh chóng với các dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp.

Chữ ký số

Kê khai thuế, hải quan, BHXH an toàn, bảo mật tuyệt đối.

Hóa đơn điện tử

Phát hành hóa đơn nhanh chóng, chuẩn quy định CQT.

Thiết kế Website

Xây dựng thương hiệu số chuyên nghiệp, chuẩn SEO.

Quản lý Hóa đơn & Thuế

Nền tảng quản lý hóa đơn đầu vào đầu ra và rủi ro thuế cho Doanh nghiệp.

Tra cứu mã số thuế khác

Dịch vụ doanh nghiệp

🌐
Thiết kế Website
thietkeweb.dev
📝
Ký file PDF Online
pdfsign.vn
🔐
Đại lý Chữ ký số
dailychukyso.com.vn
📡
Chữ ký số Viettel
tokenviettel.com
Chữ ký số FastCA
chukysofastca.com
Chữ ký số EasyCA
chukysoeasyca.vn
🛡️
Chữ ký số ICA
chukysoica.vn
🔑
Chữ ký số OneCA
oneca.net
🧾
Hóa đơn điện tử Viettel
viettel-invoice.vn
📊
Quản lý Hóa đơn & Thuế
biztrust.vn

Lĩnh vực chính

Bán buôn 17
Chế biến 16
Nhóm 28 15
Nhóm 42 10
Nhóm 23 8

Ngành nghề kinh doanh (172)

1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Gia công hàng thủ công mỹ nghệ;
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (trừ hóa chất Nhà nước cấm);
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - Chi tiết: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao;
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép - Chi tiết: Đúc sắt thép;
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông - (trừ thiết bị thu phát sóng)
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp - Chi tiết: Thiết kế, chế tạo và kinh doanh các thiết bị nâng hạ
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: Gia công và chế tạo máy móc chủ yếu phục vụ cho các công trình điện, điện lạnh, điện dân dụng, điện công nghiệp;
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá - (không bao gồm sản xuất thuốc lá);
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật - Chi tiết: Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu - (trừ các loại Nhà nước cấm);
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí;
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Thi công và sửa chữa các công trình điện (điện lạnh, điện dân dụng, điện công), cơ khí; Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - (Trừ đấu giá)
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác - (Trừ đấu giá) Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống);
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - (Trừ đấu giá)
4541 Bán mô tô, xe máy - (Trừ đấu giá)
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy - (Trừ đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá - (Không bao gồm hoạt động của các đấu giá viên) Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá;
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Buôn bán các sản phẩm cơ khí, hàng tiêu dùng khí cụ điện; Buôn bán máy công nghiệp và gia dụng (điện lạnh, khí cụ điện); Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng;
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Nạp khí dầu mỏ hóa lỏng vào chai; Phân phối khí dầu mỏ hóa lỏng;
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại - (trừ quặng uranium và thorium);
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản;
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên - Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật;
7310 Quảng cáo - (không bao gồm quảng cáo thuốc lá);
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - (trừ các lĩnh vực Nhà nước cấm);
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (trừ máy bay và khinh khí cầu);

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA là bao nhiêu?

Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA là 0101143565.

Địa chỉ trụ sở CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA ở đâu?

Trụ sở chính của doanh nghiệp đăng ký tại địa chỉ: Số 8, phố Trường Lâm, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam.

Ai là người đại diện pháp luật của CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA?

Người đại diện pháp luật hiện tại của công ty là ông/bà NGUYỄN XUÂN CẢNH.

Tình trạng hoạt động hiện nay của CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA ra sao?

Tình trạng hoạt động của công ty là Đang hoạt động.

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NHẤT HÒA kinh doanh trong lĩnh vực nào?

Doanh nghiệp hoạt động chính trong ngành nghề/lĩnh vực: 2819 - Sản xuất máy thông dụng khác - Chi tiết: Gia công và chế tạo máy móc chủ yếu phục vụ cho các công trình điện, điện lạnh, điện dân dụng, điện công nghiệp;.

Doanh nghiệp cùng ngành nghề

Doanh nghiệp lân cận